Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grist




grist
[grist]
danh từ
lúa đưa xay
mạch nha (để làm rượu bia)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lô, đàn, bầy
a grist of bees
một đàn ong
all is grist that comes to his mill
kiếm chác đủ thứ
to bring grist to someone's mill
có lợi cho ai


/grist/

danh từ
lúa đưa xay
mạch nha (để làm rượu bia)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lô, đàn, bầy
a grist of bees một đàn ong !all is grist that comes to his mills
kiếm chác đủ thứ !to bring grist to someone's mill
có lợi cho ai

danh từ
cỡ (của sợi dây)

Related search result for "grist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.