Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gripe


/graip/

danh từ

sự nắm chặt, sự cầm chặt, sự kẹp chặt

ách kìm kẹp, nanh vuốt, sự áp bức

    in the gripe of the landlords trong nanh vuốt của bọn địa chủ

(số nhiều) chứng đau bụng quặn

báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)

(số nhiều) (hàng hải) dây cột thuyền

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời kêu ca, lời phàn nàn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gripe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.