Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grieve




grieve
[gri:v]
ngoại động từ
gây đau buồn, làm đau lòng
to grieve one's parents
làm cho cha mẹ đau lòng
nội động từ
đau buồn, đau lòng
to grieve at the death of
đau buồn vì cái chết của (ai)
to grieve about somebody's misfortunes
đau lòng vì những sự không may của ai
to grieve at sad news
đau khổ vì nhận được tin buồn


/gri:v/

ngoại động từ
gây đau buồn, làm đau lòng
to grieve one's parents làm cho cha mẹ đau lòng

nội động từ
đau buồn, đau lòng
to grieve at the death of đau buồn vì cái chết của (ai)
to grieve about somebody's misfortunes đau lòng vì những sự không may của ai
to grieve at sad news đau khổ vì nhận được tin buồn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grieve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.