Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
greasy


/'gri:zi/

tính từ

giây mỡ, dính mỡ

bằng mỡ; như mỡ

béo, ngậy

trơn, nhờn

    a greasy road đường trơn

(nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc)

mắc bệnh thối gót (ngựa)

chưa tẩy nhờn (len)

(hàng hải) nhiều sương mù (trời)

thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "greasy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.