Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
greasy




greasy
['gri:si]
tính từ
vấy mỡ, dính mỡ
greasy hand
bàn tay dính mỡ
béo, ngậy
greasy soup
súp nhiều mỡ, súp béo ngậy
trơn, nhờn
a greasy road
đường trơn
greasy skin/hair
da/tóc nhờn
mắc bệnh thối gót (ngựa)
(hàng hải) nhiều sương mù (trời)
thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói)


/'gri:zi/

tính từ
giây mỡ, dính mỡ
bằng mỡ; như mỡ
béo, ngậy
trơn, nhờn
a greasy road đường trơn
(nghĩa bóng) trơn tru, chạy đều (công việc)
mắc bệnh thối gót (ngựa)
chưa tẩy nhờn (len)
(hàng hải) nhiều sương mù (trời)
thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "greasy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.