Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grease



/gri:s/

danh từ

mỡ (của súc vật)

dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn

    wood in the grease lông cừu chưa tẩy nhờn

(thú y học) bệnh thối gót (ngựa)

(dược học) thuốc mỡ

!in grease; in pride of grease; in prime of grease

béo giết thịt được rồi

ngoại động từ

bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ

(nghĩa bóng) làm cho trơn tru (công việc)

(thú y học) làm thối gót (ngựa)

!to grease the hand (the fist, the wheels)

đút lót

!like greased lightning

(từ lóng) nhanh như chớp


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grease"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.