Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gravy



/'greivi/

danh từ

nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt

    gravy beef thịt bò đê nấu lấy nước ngọt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) món lời dễ kiếm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gravy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.