Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gratuity




gratuity
[grə'tju:iti]
danh từ
tiền tặng cho người đã làm cho mình một việc; tiền thưởng thêm; tiền chè lá; tiền thưởng
tiền cấp cho nhân viên khi về hưu


/grə'tju:iti/

danh từ
tiền thưởng (khi) về hưu
(quân sự) tiền thưởng (khi) giải ngũ
tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gratuity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.