Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grass



/grɑ:s/

danh từ

cỏ

bâi cỏ, đồng cỏ

bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên)

    please, keep off the grass; do not walk on the grass xin đừng đi lên cỏ, xin đừng giẫm lên bãi cỏ

(số nhiều) cây thân cỏ

(ngành mỏ) mặt đất

    to bring ore to grass đưa quặng lên mặt đất

(từ lóng) măng tây

(thông tục) mùa xuân

    she will be two years old next grass mùa xuân sang năm nó sẽ lên hai

!to be at grass

đang gặm cỏ

(nghĩa bóng) đang nghỉ ngơi; không có việc

!to cut the grass under somebody's feet

phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai

!to go to grass

ra đồng ăn cỏ (súc vật)

(từ lóng) ngã sóng soài (người)

(từ lóng) chết

!to go grass!

chết quách đi cho rồi

!to bear the grass grow

rất thính tai

!not to let grass under one's feet

không để mất thì giờ (khi làm một việc gì)

!to send to grass

cho (súc vật) ra đồng ăn cỏ

(từ lóng) đánh ngã sóng soài

ngoại động từ

để cỏ mọc; trồng cỏ

đánh ngã sóng soài

bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất

căng (vải...) trên cỏ để phơi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grass"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.