Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
grant



/grɑ:nt/

danh từ

sự cho, sự ban cho, sự cấp cho

trợ cấp

    to make a grant to somebody trợ cấp cho ai

sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...)

(pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước

!capitation

tiền trợ cấp

ngoại động từ

cho, ban (ơn), cấp

    to grant a favour gia ơn, ban ơn

    to grant somebody a permission to do something cho phép ai làm việc gì

thừa nhận, công nhận, cho là

    to take for granted cho là dĩ nhiên, cho là điều tất nhiên

nhượng (của cải, quyền...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "grant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.