Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gorge



/gɔ:dʤ/

danh từ

những cái đã ăn vào bụng

    to raise the gorge nổi giận

    to can the gorge lộn mửa vì ghê tởm

hẽm núi, đèo

cửa hẹp vào pháo đài

(kiến trúc) rãnh máng

sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn)

động từ

ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gorge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.