Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gore


/gɔ:/

danh từ

máu đông

(thơ ca) máu

    to lie in one's gore nằm trong vũng máu

ngoại động từ

húc (bằng sừng)

    to be gore d to death bị húc chết

đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm)

danh từ

vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...)

mảnh đất chéo, doi đất

ngoại động từ

cắt thành vạt chéo

khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gore"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.