Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gone





gone
[gɔn]
động tính từ quá khứ của go
tính từ
đã trôi qua; không còn nữa
gone are the days when you could bully any of your inferiors
đã qua rồi cái thời mà anh muốn bắt nạt kẻ nào dưới quyền anh cũng được
có thai; có mang
she's seven months gone
cô ta có mang đã bảy tháng rồi
to be gone on somebody
(từ lóng) mê ai, say mê ai
giới từ
muộn hơn là, quá
it's gone midnight already
đã quá nửa đêm rồi


/gɔn/

động tính từ quá khứ của go

tính từ
đã đi, đã đi khỏi; đã trôi qua, đã qua
mất hết, hết hy vọng
a gone case (thông tục) trường hợp không còn hy vọng gì; việc không còn nước non gì
a gone man người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng gì mở mặt mở mày được nữa
chết !to be far gone in
ốm liệt giường (về bệnh gì)
bò đấu, ngập đầu (cào công việc gì) !to be gone on somebody
(từ lóng) mê ai, say mê ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gone"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.