Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
goad


/goud/

danh từ

gậy nhọn (để thúc trâu bò...)

cái kích thích, điều thúc giục

điều dằn vặt, điều rầy khổ

ngoại động từ

thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn

kích thích, thúc giục

    to goad somebody into doing something thúc giục ai làm việc gì

trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "goad"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.