Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
go on


đi tiếp, tiếp tục, làm tiếp

    go on! cứ làm tiếp đi!

    to go on with one's work tiếp tục làm công việc của mình

    it will go on raining trời còn mưa nữa

    we go on to the next item of the agenda chúng ta tiếp tục qua mục sau của chương trình nghị sự

trôi qua (thời gian)

xảy ra, diễn ra, tiếp diễn

ra (sân khấu) (diễn viên)

cư xử, ăn ở (một cách đáng chê trách)

căn cứ, dựa vào

    what evidence are you going on? anh dựa vào chứng cớ nào?

vừa

    the lid won't go on [the pot] vung đậy không vừa

    these shoes are not going on [my feet] đôi giày này không vừa chân tôi

!to be going on for

gần tới, xấp xỉ

    it is going on for lunch-time gần đến giờ ăn trưa rồi

    to be going on for fifty gần năm mươi tuổi

!to go on at

chửi mắng, mắng nhiếc

    to go on at somebody mắng nhiếc ai

!go on with you!

(thông tục) đừng có nói vớ vẩn!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "go on"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.