Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
go off



đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi
(sân khấu) vào (diễn viên)
nổ (súng)
    the gun went off súng nổ
    the pistol did not go off súng lục bắn không nổ
ung, thối, ươn, ôi
    milk has gone off sữa đã chua ra
ngủ say, lịm đi, ngất
    she went off into a faint cô ta ngất lịm đi
bán tống bán tháo, bán chạy (hàng hoá)
được tiến hành, diễn ra
    the concert went off very well buổi hoà nhạc đã diễn ra rất tốt đẹp
phai, bay (màu); phai nhạt (tình cảm); xuống sức (vận động viên); trở nên tiều tuỵ, xuống nước (phụ nữ)
chết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "go off"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.