Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
glare





glare
[gleə]
danh từ
ánh sáng, ánh chói
vẻ hào nhoáng loè loẹt
cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ
the glare of publicity
sự quan tâm sâu sát của các cơ quan truyền thông đại chúng
nội động từ
chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)
nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
to glare at someone
nhìn ai trừng trừng; nhìn ai giận dữ
to glare defiance at sb
nhìn ai với vẻ thách thức



(Tech) sáng bóng

/gleə/

danh từ
ánh sáng, ánh chói
vẻ hào nhoáng loè loẹt
cái nhìn trừng trừng; cái nhìn giận dữ

nội động từ
chiếu sáng, chói loà (mặt trời...)
nhìn trừng trừng; nhìn giận dữ
to glare at someone nhìn ai trừng trừng; nhìn ai giận dữ

ngoại động từ
tỏ vẻ (giận dữ...) bằng cái nhìn trừng trừng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "glare"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.