Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gild




gild
[gild]
ngoại động từ gilded, gild
mạ vàng
(nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm
dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...)
to gild the lily
tìm cách làm cho cái đã tốt đẹp rồi trở nên tốt đẹp hơn nữa
to gild the pill
bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa dưới một lớp sơn hào nhoáng
the gilded youth
lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng


/gild/

danh từ
(như) guild

ngoại động từ gilded, gild
mạ vàng
(nghĩa bóng) làm cho có vẻ hào phóng, tô điểm
dùng tiền để làm cho dễ chấp thuận (một điều kiện...) !to gild the lily
làm một việc thừa !to gild the pill
bọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng !the gilded youth
lớp thanh niên nhà giàu sống cuộc đời ăn chơi sung sướng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gild"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.