Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
giddy





giddy
['gidi]
tính từ
chóng mặt, choáng váng, lảo đảo
to feel giddy
cảm thấy chóng mặt
làm chóng mặt, làm choáng váng
a giddy height
độ cao làm chóng mặt
a giddy success
một thắng lợi làm chóng mặt
nhẹ dạ, phù phiếm
a giddy young girl
cô gái trẻ phù phiếm nhẹ dạ
to play the giddy goat
làm những chuyện phù phiếm tầm phào; chơi nhảm mất thời giờ; lông bông
ngoại động từ
làm chóng mặt, làm choáng váng
nội động từ
chóng mặt, choáng váng


/'gidi/

tính từ
chóng mặt, choáng váng, lảo đảo
to feel giddy cảm thấy chóng mặt
làm chóng mặt, làm choáng váng
a giddy height độ cao làm chóng mặt
a giddy success một thắng lợi làm chóng mặt
nhẹ dạ, phù phiếm
a giddy young girl cô gái trẻ phù phiếm nhẹ dạ
to play the giddy goat làm những chuyện phù phiếm tầm phào; chơi nhảm mất thời giờ; lông bông

ngoại động từ
làm chóng mặt, làm choáng váng

nội động từ
chóng mặt, choáng váng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "giddy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.