Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giao du


[giao du]
to be friends with somebody; to frequent; to associate with somebody
Họ giao du với nhau từ bé
They have been friends with each other from childhood
Giao du với bạn xấu
To get into bad company; to keep bad company



Entertain friendly relations with, be firends with
Họ giao du với nhau từ bé They have been friends with each other from childhood


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.