Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gia tiên


[gia tiên]
Family ancestors, family forbears.
Làm lễ cúng gia tiên
To worship family ancestors.



Family ancestors, family forbears
Làm lễ cúng gia tiên To worship family ancestors


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.