Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gia cư


[gia cư]
(từ cũ; nghĩa cũ) abode
Sinh vô gia cư, tử vô địa táng
Abodeless/homeless when alive, graveless when dead



(từ cũ; nghĩa cũ) Abode
Sống vô gia cư, chết vô địa táng Abodeless when alive, graveless when dead


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.