Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giỡn



verb
to play; to tease; to joke

[giỡn]
xem nói giỡn
Anh đang giỡn với tôi đấy ư?
Are you joking with me?
to joke; to fool around
to have fun; to play
Cô ấy đang giỡn với mấy đứa bé trong vườn
She's playing with the kids in the garden



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.