Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giằng xé


[giằng xé]
Snatch and tear (something); get at someone's throat.
Giằng xé nhau vì địa vị
to get at one another's throat for position.



Snatch and tear (something); get at someone's throat
Giằng xé nhau vì địa vị to get at one another's throat for position


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.