Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giấc điệp


[giấc điệp]
(từ cũ; nghĩa cũ) Sound sleep; beautiful dream.
Mơ màng giấc điệp
To have a beautiful dream.



(từ cũ; nghĩa cũ) Sound sleep; beautiful dream
Mơ màng giấc điệp To have a beautiful dream


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.