Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giải tán



verb
to disperse; to break up; to dismiss
công an giải tán đám đông The police dippersed the crowd

[giải tán]
to disperse; to break up; to dismiss
Công an giải tán đám đông nhốn nháo
The police broke up/dispersed a disorderly crowd
xem giải thể
(hiệu lệnh quân sự) dismiss!; fall out!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.