Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giải quyết



verb
to solve; to resolve; to settle; to disentangle
những vấn đề chưa giải quyết Questions not yet settled

[giải quyết]
to solve; to resolve; to settle; to deal with somebody/something
Những vấn đề chưa giải quyết
Unresolved/outstanding questions
Đâu phải la hét mà giải quyết được vấn đề
Shouting won't solve the problem
Giải quyết êm thấm (khỏi nhờ toà xử )
To settle something out of court
Giải quyết xung đột bằng con đường ngoại giao
To settle a conflict through diplomatic channels
Tìm cách giải quyết theo hướng khác
To look elsewhere for the solution



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.