Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giải đáp


[giải đáp]
to clear up; to answer
Xin vui lòng giải đáp việc này, vì lòng kiên nhẫn của chúng tôi cũng có hạn
Please clear this matter up. because there are limits to our patience



Clear up (someone's) queries, answer (someone's) questions
Giải đáp thắc mắc một bài giảng To clear up queries after a lecture


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.