Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giúp



verb
to help; to aid; to assist

[giúp]
to help; to aid; to assist; to give/lend somebody a (helping) hand; to do somebody a favour
Giúp một cụ già đứng dậy / băng qua đường
To help an old man to his feet/across the street
Tôi chẳng biết mình phải làm gì để giúp ông ấy
I don't know what to do to help him
Tôi đã tự nguyện giúp họ
I offered to help them



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.