Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ghostly




ghostly
['goustli]
tính từ
(thuộc) ma quỷ; như một bóng ma
a ghostly voice whispering in somebody's ear
một giọng nói như ma thì thầm bên tai ai
ghostly shapes of bats flitting about in the dark
những bóng dơi như ma bay chập chờn trong bóng tối
(từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần
ghostly father
cha tinh thần
ghostly weapons
lý lẽ tôn giáo
hình phạt của nhà thờ


/'goustli/

tính từ
(thuộc) ma quỷ; như một bóng ma
(từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) tinh thần
ghostly father cha tinh thần !glostly weapons
lý lẽ tôn giáo
hình phạt của nhà thờ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ghostly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.