Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gentle



/'dʤentl/

tính từ

hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải

    a gentle nature bản chất hiền lành hoà nhã

    a gentle breeze làn gió nhẹ

    the gentle sex phái đẹp, giới phụ nữ

    a gentle medicine thuốc nhẹ (ít công phạt)

    a gentle slope dốc thoai thoải

    the gentle craft nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng)

(thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý

(từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý

    gentle reader bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc)

danh từ

mồi giòi (để câu cá)

(số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý

ngoại động từ

luyện (ngựa) cho thuần


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gentle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.