Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gang tay


[gang tay]
span
Sợi dây dài hai gang tay
A two-span long cord
(nghĩa bóng) short distance
Hai làng cách nhau chưa đầy hai gang tay
The two villages are a short distance away from each other



Span
Sợi dây dài hai gang tay A cord about two spans.
(b) Short distance
Hai làng cách nhau chưa đầy hai gang tay The two villages are a short distance away from the one another


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.