Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gag


/gæg/

danh từ

vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi

(y học) cái banh miệng

(sân khấu) trò khôi hài

(từ lóng) lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa

sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện)

(kỹ thuật) cái nắp, cái nút

động từ

bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to gag the press bịt miệng báo chí

nôn khan, oẹ

nghẹn

nói đùa chơi, nói giỡn chơi

(y học) cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ...)

(sân khấu) làm trò khôi hài, pha trò

(từ lóng) nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa

không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.