Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gọi là


[gọi là]
for form's sake; perfunctorily; cursorily
Băng bó gọi là
To dress the wounds cursorily/for form's sake
Ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ
To eat a few bits for form's sake so as not to offend the host
known as...; called...
Bộ giáo dục và đào tạo đã vạch ra một chương trình hàng năm gọi là " Toàn dân đưa trẻ đến trường "
The Ministry of Education and Training has worked out an annual programme called "Take all children to school"
Cái này tiếng Anh gọi là gì?
What's (the word for) this in English?; What's this called in English?
Bảy vị thi nhân hợp thành một nhóm gọi là Pléiade, mở ra một kỷ nguyên mới về văn học
Seven poets, forming a group known as the Pléiade, brought about a new literary era
presumed; so-called; alleged
Sáng mai những kẻ bị gọi là phiến loạn sẽ được đưa ra xét xử
The alleged rebels will be brought to court for trial tomorrow morning



As a makeshift, provisionally
Băng bó gọi là To dress form's sake, provisionally the wounds
For form's sake, perfunctorily
Làm gọi là To do something perfunctorily
Ăn gọi là mấy miếng, để khỏi làm mất lòng chủ To eat a few bits for form's sake not to offend the host


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.