Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gọi điện thoại



verb
to call up; to telephone to

[gọi điện thoại]
to call; to phone (up); to telephone, to ring (up); to call (up); to make somebody a (phone) call; to give somebody a ring
Tôi sẽ đánh điện hay gọi điện thoại?
Shall I wire or telephone?
Ông ta gọi điện thoại cho chúng tôi biết con trai ông ta đã trúng tuyển vào đại học
He telephoned us that his son had passed the university entrance examination; He telephoned us that his son had matriculated
Mẹ tôi đi vắng. Ông có nhắn gì không? - Thôi được rồi, tôi sẽ gọi điện thoại cho bà ấy sau
My mother is out. Would you like to leave a message? - It's all right. I shall call her later
Có ai gọi điện thoại cho tôi khi tôi đi vắng hay không?
Were there any calls for me while I was out?; Did anybody phone me during my absence?
Gọi điện thoại báo tin mừng cho ai
To tell somebody the good news by phone; To phone somebody (with) the good news
Gọi điện thoại chúc mừng ai được thăng chức
To telephone one's congratulations on somebody's advancement
Cô ấy gọi điện thoại mời tôi đến dự tiệc với họ
She called to ask me to join them for dinner



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.