Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gật đầu


[gật đầu]
to nod (one's head)
Gật đầu đồng ý
To nod (one's head) in agreement/approval; to nod one's agreement/approval; to nod assent; to give a nod of assent; to accept with a nod
Gật đầu chào ai
To greet somebody with a nod; to give somebody a nod; to nod somebody a welcome/to nod a welcome to somebody; to nod to somebody
Ông ta gật đầu ra hiệu cho vệ sĩ đứng dậy
He nodded to his bodyguard to stand up



Nod
Gật đầu tỏ ý thuận to nod one's head in agreement
Gật đầu chào To greet (someone) with a nod


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.