Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gẫu


[gẫu]
Idle, aimless.
Đi chơi gẫu
To wander aimlessly.
Ngồi không tán gẫu
To talk idly in one's leisure.



Idle, aimless
Đi chơi gẫu To wander aimlessly
Ngồi không tán gẫu To talk idly in one's leisure


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.