Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gấm vóc


[gấm vóc]
brocade and glossy flowered satin, silk and satin.
Ăn mặc toàn gấm vóc
To be dressed all in silks and satins.



brocade and glossy flowered satin, silk and satin
Ăn mặc toàn gấm vóc To be dressed all in silks and satins


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.