Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gót sen


[gót sen]
(từ cũ; nghĩa cũ, văn chương) Graceful feel (of a beautiful Woman).
" Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mái tường " (Nguyễn Du )
Graceful ffeet were briskly strollinng along the wall.



(từ cũ; nghĩa cũ, văn chương) Graceful feel (of a beautiful Woman)
"Gót sen thoăn thoắt dạo ngay mái tường" (Nguyễn Du) Graceful ffeet were briskly strollinng along the wall


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.