Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
functional




functional
['fʌηk∫ənl]
tính từ
thuộc về hoặc có một vài chức năng
a functional duty, title, office
công việc, chức danh, cơ quan chức năng
a functional disorder
sự rối loạn chức năng
thiết thực; thực dụng
functional furniture, clothing, architecture
đồ đạc, quần áo, kiến trúc thực dụng
đang làm việc; có thể làm việc
is this machine functional?
cái máy này có chạy hay không?
I'm hardly functional if I don't get eight hours' sleep
Tôi thật khó làm việc được nếu không ngủ đủ 8 tiếng
(toán học) (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số
a functional equation
phương trình hàm
(hoá học) (thuộc) chức



(Tech) thuộc cơ năng/chức năng, thuộc hàm số


(thuộc) hàm (số) || phiếm hàm
convex f. phiếm hàm lồi
domain f. phiếm hàm miền
linear f. phiếm hàm tuyến tính
multilinear f. phiếm hàm đa tuyến tính
recursive f. (logic học) phiếm hàmđệ quy

/'fʌɳkʃənl/

tính từ
(như) functionary
(toán học) (thuộc) hàm, (thuộc) hàm số
a functional equation phương trình hàm
(hoá học) (thuộc) chức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "functional"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.