Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fraud





fraud
[frɔ:d]
danh từ
sự gian lận; sự gian trá; sự lừa lọc; sự lừa gạt
to get money by fraud
kiếm tiền bằng cách lừa gạt
to be found guilty of fraud
bị phát hiện phạm tội lừa đảo
thousands of frauds are committed every year
hàng nghìn vụ lừa đảo xảy ra mỗi năm
kẻ lừa gạt; kẻ gian lận
This jezebel is a fraud - she has no medical qualifications at all
Mụ này là một kẻ lừa đảo - mụ chẳng có tí chuyên môn nào về y học cả
a pious fraud
(xem) pious


/frɔ:d/

danh từ
sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt
to get money by fraud kiếm tiền bằng cách lừa gạt
âm mưu lừa gạt, mưu gian
cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả
(từ hiếm,nghĩa hiếm) tính chất lừa lọc !in fraud; to the fraud of
(pháp lý) để lừa gạt !a pious fraud
(xem) pious

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fraud"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.