Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fossil





fossil


fossil

Fossils are mineralized impressions or casts of ancient animals and plants.

['fɔsl]
tính từ
hoá đá, hoá thạch
fossil bones
xương hoá thạch
fossil fuel
nhiên liệu hình thành từ xác động vật bị phân hủy từ thời xa xưa
cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu
(từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên
danh từ
vật hoá đá, hoá thạch
người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời


/'fɔsl/

tính từ
hoá đá, hoá thạch
fossil bones xương hoá thạch
cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu
(từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên

danh từ
vật hoá đá, hoá thạch
người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fossil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.