Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
foreground




foreground
['fɔ:graund]
danh từ
cảnh gần, cận cảnh
(nghĩa bóng) địa vị nổi bật
to keep oneself in the foreground
chiếm địa vị nổi bật
to bring a question into the foreground
nêu bật một vấn đề



(Tech) tiền cảnh, cận cảnh; nổi bật

/'fɔ:graund/

danh từ
cảnh gần, cận cảnh
(nghĩa bóng) địa vị nổi bật
to keep oneself in the foreground chiếm địa vị nổi bật
to bring a question into the foreground nêu bật một vấn đề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "foreground"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.