Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
folk





folk
[fouk]
danh từ (dùng với động từ ở số nhiều)
công chúng nói chung, người
old folk (s) tend to be nostalgic
người già có khuynh hướng hoài cổ
country folk
người nông thôn
người thành thị
townsfolk
(được dùng với mọi người khi nói chuyện thân mật)
well, folks, what shall we have for breakfast?
nào các cậu, ta sẽ ăn điểm tâm món gì đây?
(số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
one's folks
họ hàng thân thuộc
the old folks at home
cha mẹ ông bà
(từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian
idle folks lack no excuses
(tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười


/fouk/

danh từ, (thường) số nhiều
người
old folk người già
country folk người nông thôn
(số nhiều) (thông tục) người thân thuộc
one's folks họ hàng thân thuộc
the old folks at home cha mẹ ông bà
(từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian !idle folks lack no excuses
(tục ngữ) người lười không thiếu lý do để lười

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "folk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.