Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fog



/fɔg/

danh từ

cỏ mọc lại

cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)

ngoại động từ

để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)

cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại

danh từ

sương mù

màn khói mờ, màn bụi mờ

tình trạng mờ đi (vì sương mù)

(nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang

    to be in a fog bối rối hoang mang

(nhiếp ảnh) vết mờ

ngoại động từ

phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)

làm bối rối hoang mang

(nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi

nội động từ

phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi

( off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương

(nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fog"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.