Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flute





flute


flute

The flute is a woodwind instrument.

[flu:t]
danh từ
(âm nhạc) ống sáo
người thổi sáo, tay sáo
(kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)
nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)
nội động từ
thổi sáo
nói thánh thót, hát thánh thót
ngoại động từ
làm rãnh máng (ở cột)
tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)


/flute/

danh từ
(âm nhạc) cái sáo
người thổi sáo, tay sáo
(kiến trúc) đường rãnh máng (ở cột)
nếp máng (tạo nên ở quần áo hồ cứng)

động từ
thổi sáo
nói thánh thót, hát thánh thót (như tiếng sáo)
làm rãnh máng (ở cột)
tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.