Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fluff





fluff
[flʌf]
danh từ
mẩu vải, sợi xốp như lông tơ do chăn làm rụng ra; nùi bông; nạm bông
my best sweater is covered with fluff
chiếc áo nịt đẹp nhất của tôi bị phủ đầy nùi bông của chăn
lông tơ; lông thú; lông chim
điều sai lầm; điều ngớ ngẩn
(radio) câu đọc sai
(sân khấu) vai kịch chưa thuộc vở
ngoại động từ
giũ nhẹ cái gì cho nó thành một khối xốp dày; thổi hoặc rắc ra nhẹ nhàng
to fluff up the pillows
giũ nhẹ gối
the cock fluffed its feathers
chú gà trống xù lông ra
làm cái gì không thành công; (sân khấu) diễn vụng về
to fluff a stroke
đánh trượt một cú
to fluff one's lines in a play
không thuộc vai (trong vở kịch)
he really fluffed his exams
rõ ràng cậu ấy làm sai các bài thi


/fluff/

ngoại động từ
làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông
(sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở
(rađiô), (từ lóng) đọc sai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fluff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.