Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flesh



/flesh/

danh từ

thịt

thịt, cùi (quả)

sự mập, sự béo

    to put on flesh lên cân, béo ra

    to lose flesh sút cân, gầy đi

xác thịt, thú nhục dục

!to be flesh and blood

là người trần

!to be in flesh

béo

!flesh and blood

cơ thể bằng da bằng thịt; loài người

có thật, không tưởng tượng

toàn bộ

    flesh and fell toàn bộ thân thể

!to go the way of all flesh

(xem) go

!in the flesh

bằng xương bằng thịt

!to make someone's flesh creep

(xem) creep

!one's own flesh and blood

người máu mủ ruột thịt

ngoại động từ

kích thích (chó săn)

làm cho hăng máu

tập cho quen cảnh đổ máu

đâm (gươm...) vào thịt

vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt

nạo thịt (ở miếng da để thuộc)

khai (đao...); (nghĩa bóng) khai (bút...)

nội động từ

(thông tục) béo ra, có da có thịt


Related search result for "flesh"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.