Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flagrant




flagrant
['fleigrənt]
tính từ
trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)
a flagrant breach of justice
sư vi phạm công lý một cách trắng trợn
flagrant violations of human rights
những hành động vi phạm nhân quyền một cách trắng trợn


/'fleigrənt/

tính từ
hiển nhiên, rành rành, rõ ràng
trắng trợn (tội lỗi, người phạm tội)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.