Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fillet


/'filit/

danh từ

dây bưng, dải lụa (để buộc đầu)

(y học) băng (để buộc bó vết thương)

(kiến trúc) đường chỉ vòng

đường gân, đường gờ (trên bìa sách...)

thịt bê cuốn, thịt bò cuốn, cá lạng cuốn

khúc cá to

(số nhiều) lườn (ngựa, bò...)

ngoại động từ

buộc bằng dây băng

trang trí bằng đường chỉ vòng

róc xương và lạng (thịt, cá...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fillet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.